noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giàu, người có của, nhà giàu. Somebody who is wealthy. Ví dụ : "The affluents in that neighborhood often donate generously to the local school. " Những người giàu trong khu phố đó thường quyên góp rất nhiều tiền cho trường học địa phương. person business economy finance society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhánh sông, chi lưu. A stream or river flowing into a larger river or into a lake; a tributary stream; a tributary. Ví dụ : "The small affluents of the main river provided a vital source of water for the surrounding farmland. " Những nhánh sông nhỏ của dòng sông chính cung cấp một nguồn nước quan trọng cho vùng đất nông nghiệp xung quanh. geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc