noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhánh sông, chi lưu. A natural water stream that flows into a larger river or other body of water. Ví dụ : "The small creek is a tributary of the main river. " Con suối nhỏ này là một chi lưu của con sông chính. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước chư hầu, nước triều cống. A nation, state, or other entity that pays tribute. Ví dụ : "The small kingdom was a tributary to the powerful empire, sending them gold each year. " Vương quốc nhỏ bé đó là một nước chư hầu, mỗi năm phải cống nạp vàng cho đế chế hùng mạnh. politics government nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cống nạp, triều cống. Related to the paying of tribute. Ví dụ : "The student's allowance is a tributary payment to help cover her school expenses. " Tiền trợ cấp của sinh viên là một khoản thanh toán mang tính chất triều cống, giúp trang trải các chi phí học tập của cô ấy. politics government royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ thuộc, lệ thuộc. Subordinate; inferior Ví dụ : "The younger sister's role in the family was often a tributary one, supporting her older brother's ambitions. " Vai trò của cô em gái trong gia đình thường mang tính chất phụ thuộc, chủ yếu là hỗ trợ cho những tham vọng của anh trai. politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ vào, phụ lưu, góp phần. Yielding supplies of any kind; serving to form or make up, a greater object of the same kind, as a part, branch, etc.; contributing. Ví dụ : "The Ohio has many tributary streams, and is itself tributary to the Mississippi." Sông Ohio có nhiều dòng suối đổ vào, và chính nó cũng góp phần tạo nên sông Mississippi lớn hơn. part geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc