Hình nền cho aeroplanes
BeDict Logo

aeroplanes

/ˈeə.ɹə.pleɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Many aeroplanes take off and land at the airport every day. "
Mỗi ngày có rất nhiều máy bay cất cánh và hạ cánh ở sân bay.
noun

Bướm phượng, Bướm báo hiệu.

Ví dụ :

Chúng tôi thấy vài con bướm phượng đang bay lượn nhẹ nhàng gần bờ sông, đôi cánh màu cam và nâu của chúng khiến ta dễ dàng nhận ra.