Hình nền cho allegretto
BeDict Logo

allegretto

/ˌæləˈɡrɛtoʊ/ /ˌɑːləˈɡrɛtoʊ/

Định nghĩa

noun

Tốc độ hơi nhanh, nhịp điệu vừa phải.

Ví dụ :

Chương nhạc thứ hai là một allegretto, một phần nhạc vui tươi với tốc độ hơi nhanh, làm sáng bừng cả bản nhạc.