adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa phải, có mức độ. In a moderate manner. Ví dụ : "During the debate, they disagreed plainly, but moderately." Trong cuộc tranh luận, họ không đồng ý một cách thẳng thắn, nhưng có mức độ thôi. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa phải, có mức độ. To a moderate extent or degree. Ví dụ : "They were at least moderately happy with their bonuses." Ít nhất thì họ cũng hài lòng vừa phải với tiền thưởng của mình. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc