adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại được, có thể đi lại. Able to walk. Ví dụ : "Even though she broke her leg, she is still ambulant with the help of crutches. " Dù bị gãy chân, cô ấy vẫn có thể đi lại được nhờ chống nạng. medicine physiology body ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại được, có thể đi lại. Designed for use by somebody with a disability that impairs, but does not prevent, walking. Ví dụ : "an ambulant toilet" Nhà vệ sinh cho người khuyết tật đi lại được. medicine aid technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc