Hình nền cho antagonistic
BeDict Logo

antagonistic

/æn.tæ.ɡə.ˈnɪs.tɪk/

Định nghĩa

adjective

Đối kháng, chống đối, thù địch.

Ví dụ :

Anh chị em nhà đó rất đối kháng với nhau, cãi nhau suốt ngày và tranh giành sự chú ý.