adjective🔗ShareĐối kháng, chống đối, thù địch. Contending or acting against."The siblings were antagonistic toward each other, constantly arguing and competing for attention. "Anh chị em nhà đó rất đối kháng với nhau, cãi nhau suốt ngày và tranh giành sự chú ý.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐối kháng, thù địch. Relating to an antagonist"The student was being antagonistic towards the teacher, constantly interrupting and disagreeing with her lessons. "Cậu học sinh đó cư xử rất đối kháng với giáo viên, liên tục ngắt lời và không đồng ý với những bài giảng của cô.characterattitudenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc