

antagonistic
Định nghĩa
adjective
Đối kháng, thù địch.
Ví dụ :
"The student was being antagonistic towards the teacher, constantly interrupting and disagreeing with her lessons. "
Cậu học sinh đó cư xử rất đối kháng với giáo viên, liên tục ngắt lời và không đồng ý với những bài giảng của cô.
Từ liên quan
antagonist noun
/ænˈtæɡənɪst/
Kẻ địch, đối thủ, người chống đối.
interrupting verb
/ˌɪntəˈrʌptɪŋ/ /ˌɪnɾəˈrʌptɪŋ/
Ngắt lời, làm gián đoạn, cản trở.
Một chính trị gia khác thường liên tục ngắt lời cuộc tranh luận bằng cách la hét.