verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống đối, gây hấn, kích động. To work against; to oppose (especially to incite reaction) Ví dụ : "The other children constantly antagonized Joe to the point of tears." Mấy đứa trẻ khác liên tục chọc tức và gây hấn với Joe đến mức cậu bé phát khóc. attitude character action person society human negative tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc