Hình nền cho antagonized
BeDict Logo

antagonized

/ænˈtæɡəˌnaɪzd/ /ənˈtæɡəˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Chống đối, gây hấn, kích động.

Ví dụ :

Bọn trẻ khác liên tục chọc tức và gây hấn với Joe đến mức cậu bé phát khóc.
adjective

Bị đối kháng, bị kháng cự, bị phản tác dụng.

Ví dụ :

Sau khi giãn cơ, cơ gân kheo có cảm giác bị cơ tứ đầu đối kháng lại, tạo ra một lực kéo cân bằng.