Hình nền cho anthropoid
BeDict Logo

anthropoid

/ˈænθrəpɔɪd/ /ˈænθrəˌpɔɪd/

Định nghĩa

noun

Vượn người.

An anthropoid animal.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú chỉ cho chúng tôi xem những con vượn người trong chuồng của chúng.
adjective

Giống hình người, hình nhân.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một chiếc sọ cổ xưa khá giống hình người, cho thấy đây có thể là một tổ tiên ban đầu của loài người.
adjective

Thuộc loài vượn, giống vượn.

Ví dụ :

Tư thế khom lưng với cánh tay dài của con gorilla, trông giống vượn, khiến tôi nhớ đến những hình ảnh mô tả tổ tiên loài người thời sơ khai.