noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượn người. An anthropoid animal. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the anthropoid apes in their enclosure. " Người quản lý vườn thú chỉ cho chúng tôi xem những con vượn người trong chuồng của chúng. animal human organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống hình người, hình nhân. Having characteristics of a human, usually in terms of shape or appearance Ví dụ : "The museum displayed an ancient skull that was surprisingly anthropoid, suggesting an early ancestor of humans. " Viện bảo tàng trưng bày một chiếc sọ cổ xưa khá giống hình người, cho thấy đây có thể là một tổ tiên ban đầu của loài người. human appearance body organism anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc loài vượn, giống vượn. Having characteristics of an ape Ví dụ : "The gorilla's anthropoid posture, hunched over with long arms, reminded me of early depictions of human ancestors. " Tư thế khom lưng với cánh tay dài của con gorilla, trông giống vượn, khiến tôi nhớ đến những hình ảnh mô tả tổ tiên loài người thời sơ khai. animal body organism biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc