Hình nền cho pets
BeDict Logo

pets

/pɛts/

Định nghĩa

noun

Vật nuôi, thú cưng.

Ví dụ :

Nhiều gia đình nuôi thú cưng, ví dụ như chó và mèo, để làm bạn.
noun

Thú cưng, đồ vật yêu thích.

Ví dụ :

Em gái tôi hay nói chuyện với cây cảnh trong nhà, gọi nó là "thú cưng", dù nó chỉ là một cây dương xỉ trồng trong chậu thôi.
noun

- Vật cưng, người nịnh bợ.

Ví dụ :

Ông quản lý luôn thăng chức cho những kẻ nịnh bợ của mình, những nhân viên lúc nào cũng đồng ý với mọi điều ông ta nói, bất kể năng lực làm việc thực tế của họ ra sao.
verb

Được nuôi như thú cưng.

To be a pet.

Ví dụ :

"The little boy gently pets the cat. "
Cậu bé nhẹ nhàng vuốt ve con mèo.
noun

Ví dụ :

Sau khi bạn thân chọn người khác làm dự án nhóm, Sarah giận dỗi im lặng, không chịu nói chuyện hay thậm chí nhìn ai.
noun

Ví dụ :

Nhóm bảo vệ môi trường đã trình một bản kiến nghị lên thị trưởng, với hy vọng thuyết phục bà bảo vệ công viên địa phương khỏi việc xây dựng.
noun

Đơn kiện, kiến nghị.

Ví dụ :

Sau khi thua kiện tại phiên tòa sơ thẩm, luật sư đã chuẩn bị một vài đơn kiến nghị lên tòa phúc thẩm, hy vọng đảo ngược quyết định của tòa cấp dưới.
noun

Lời thỉnh cầu, lời cầu nguyện, sự van xin.

Ví dụ :

Những lời van xin khẩn khoản của đứa trẻ với bố mẹ để xin một chú chó con cuối cùng cũng thuyết phục được họ đến thăm trại cứu hộ động vật.