Hình nền cho hunched
BeDict Logo

hunched

/hʌntʃt/

Định nghĩa

verb

Khom lưng, gập người.

Ví dụ :

Cậu học sinh khom lưng trên bàn, cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước giờ vào lớp.