noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo xay nhuyễn, sốt táo. A food prepared by pureeing cooked apples. Ví dụ : "My son loves applesauce for breakfast. " Con trai tôi thích ăn táo xay nhuyễn vào bữa sáng. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí. (1920s) Nonsense, balderdash, bunk, piffle. Ví dụ : "My uncle's story about winning the lottery was just applesauce; it was clearly made up. " Câu chuyện chú tôi trúng số thực chất chỉ là vớ vẩn, rõ ràng là bịa đặt ra. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn!, Tào lao! Nonsense! Ví dụ : ""My brother said he finished his homework early. Applesauce!" " "Anh trai tôi bảo ảnh làm xong bài tập về nhà sớm rồi. Tào lao!" language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc