noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, sự đánh giá. The act of assessing or an amount (of tax, levy or duty etc) assessed. Ví dụ : "The teacher gave the students several assessments to evaluate their understanding of the material. " Giáo viên đã cho học sinh làm nhiều bài đánh giá để kiểm tra mức độ hiểu bài của các em. amount business finance education economy job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, sự thẩm định. An appraisal or evaluation. Ví dụ : "The teacher uses quizzes and tests as assessments to measure student learning. " Giáo viên sử dụng các bài kiểm tra ngắn và bài thi như những đánh giá để đo lường mức độ học tập của học sinh. education business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc