Hình nền cho assessments
BeDict Logo

assessments

/əˈsesmənts/

Định nghĩa

noun

Đánh giá, sự đánh giá.

Ví dụ :

Giáo viên đã cho học sinh làm nhiều bài đánh giá để kiểm tra mức độ hiểu bài của các em.