Hình nền cho levy
BeDict Logo

levy

/ˈlɛ.vi/

Định nghĩa

noun

Sự thu, sự đánh thuế.

Ví dụ :

Việc thu thêm các khoản phí mới cho hoạt động ngoại khóa đã được thông báo tại cuộc họp trường.
noun

Thuế đánh vào đồng real Tây Ban Nha bằng một phần tám đô la.

Ví dụ :

Giáo viên thông báo một khoản thu (levy) năm đô la cho chuyến đi của lớp, tương đương với mười một xu theo tỷ giá hối đoái cũ (giống như đồng real Tây Ban Nha xưa kia bị đánh thuế một phần tám đô la).