Hình nền cho availabilities
BeDict Logo

availabilities

/əˌveɪləˈbɪlətiz/ /əˌveɪləˈbɪlɪtiz/

Định nghĩa

noun

Sự sẵn có, tình trạng có thể sử dụng được.

Ví dụ :

"What is your availability this week?"
Tuần này bạn có thời gian rảnh khi nào?