Hình nền cho bani
BeDict Logo

bani

/ˈbɑːni/ /ˈbeɪni/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I found two bani on the sidewalk. "
Tôi nhặt được hai xu trên vỉa hè (xu là một phần nhỏ của đồng leu Romania).