Hình nền cho bedmaker
BeDict Logo

bedmaker

/ˈbedmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Người làm giường, thợ làm giường.

Ví dụ :

Ông tôi là thợ làm giường; ông ấy sở hữu một xưởng nhỏ chuyên sản xuất nệm thoải mái và khung giường chắc chắn.
noun

Người dọn dẹp phòng, người giúp việc (cho sinh viên).

Ví dụ :

"At Cambridge, the student relied on the bedmaker to clean his room and make his bed each morning. "
Ở cambridge, sinh viên thường nhờ người giúp việc (chuyên dọn dẹp phòng ốc cho sinh viên) dọn phòng và dọn giường mỗi sáng.