verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt đầu, xử trảm. To remove the head of; to cut someone's head off. Ví dụ : ""Long ago, kings could behead criminals as punishment." " Ngày xưa, các vua có quyền chặt đầu tội phạm như một hình phạt. body action war military history inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc