noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu be, màu vàng xám nhạt. A slightly yellowish gray colour, as that of unbleached wool. Ví dụ : "The paint swatches offered only various shades of beiges, making it difficult to choose one with any distinct color. " Các mẫu sơn chỉ có toàn các sắc thái màu be khác nhau, khiến cho việc chọn một màu nào đó có màu sắc riêng biệt trở nên khó khăn. color appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu be. Debeige; a kind of woollen or mixed dress goods. Ví dụ : "The store specialized in durable, classic clothing, offering a wide selection of beiges perfect for school uniforms and work attire. " Cửa hàng chuyên về quần áo bền đẹp, kiểu dáng cổ điển, với nhiều loại vải màu be hoàn hảo cho đồng phục học sinh và trang phục công sở. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc