Hình nền cho swatches
BeDict Logo

swatches

/ˈswɒtʃɪz/ /ˈswɑtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Mảnh, mẫu, miếng.

Ví dụ :

Anh ấy cầm một mẫu giấy dán tường lên để xem màu sắc có hợp với căn phòng không.
noun

Mẫu vải, bảng màu.

Ví dụ :

Nhà thiết kế nội thất đưa cho tôi xem mấy bảng mẫu vải, được đóng thành một cuốn sổ nhỏ, để giúp tôi chọn màu phù hợp nhất cho cái ghế sofa mới của mình.
noun

Mẫu, vật mẫu, sự chứng minh.

Ví dụ :

Trước khi quyết định chọn màu sơn mới cho phòng khách, chúng tôi đã mang về nhà các mẫu sơn với nhiều sắc thái khác nhau để xem chúng lên màu như thế nào dưới ánh sáng.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận lưu giữ các mảnh vải mẫu từ mỗi đơn hàng của khách, để có thể tìm đúng loại vải cho những lần sửa chữa sau này.
noun

Luồng nước, lạch nước.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm nhỏ cẩn thận lái qua những luồng lạch nước gần bờ, tránh những bãi cát lộ ra khi thủy triều xuống.