Hình nền cho beignet
BeDict Logo

beignet

/ˈbɛn.jeɪ/ /bɛnˈjeɪ/

Định nghĩa

noun

Bánh rán, bánh chiên.

Ví dụ :

Tại hội chợ bánh của trường, Maria bán bánh rán táo, và món này được học sinh rất thích.