noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê cappuccino. An Italian coffee-based beverage made from espresso and milk that has been steamed and/or frothed. Ví dụ : "During our study break, we ordered cappuccinos at the coffee shop to help us stay awake. " Trong giờ giải lao giữa buổi học, chúng tôi đã gọi cà phê cappuccino ở quán để tỉnh táo hơn. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cà phê cappucchino. A cup of this beverage. Ví dụ : "We ordered two cappuccinos at the cafe. " Chúng tôi đã gọi hai ly cà phê cappuccino ở quán. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cappuccino. Any of various similar drinks. Ví dụ : "At the coffee shop, they sell cappuccinos, lattes, and other similar coffee drinks. " Ở quán cà phê, họ bán cappuccino, latte và các loại thức uống cà phê tương tự khác. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cappuccino. Capuchin or the color, especially cappuccino brown. Ví dụ : "The barista served three cappuccinos, each with a dusting of cocoa powder on top. " Người pha chế cà phê đã phục vụ ba ly cappuccino, mỗi ly đều có rắc bột ca cao lên trên. drink color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc