Hình nền cho wonders
BeDict Logo

wonders

/ˈwʌndəz/ /ˈwʌndɚz/

Định nghĩa

noun

Kỳ quan, điều kỳ diệu.

Ví dụ :

"Wonders of the World seem to come in sevens."
Dường như những kỳ quan thế giới thường xuất hiện theo nhóm bảy.
noun

Kỳ tài, thiên tài.

Ví dụ :

Các sinh viên trong lớp toán của cô ấy đều nói rằng giáo sư Lee là một kỳ tài, luôn có thể giải thích những bài toán phức tạp một cách đơn giản.