BeDict Logo

reckon

/ˈɹɛkən/
Hình ảnh minh họa cho reckon: Tính đến, xem xét, cân nhắc.
 - Image 1
reckon: Tính đến, xem xét, cân nhắc.
 - Thumbnail 1
reckon: Tính đến, xem xét, cân nhắc.
 - Thumbnail 2
verb

Cậu sinh viên đó đã không tính đến chính sách nghiêm ngặt về việc nộp bài muộn của giáo viên; cậu ta nghĩ có thể nộp bài trễ, nhưng cậu ta đã lầm.

Hình ảnh minh họa cho reckon: Tính toán, kiểm kê.
 - Image 1
reckon: Tính toán, kiểm kê.
 - Thumbnail 1
reckon: Tính toán, kiểm kê.
 - Thumbnail 2
verb

Kế toán phải tính toán chi phí cuối cùng cho dự án của công ty, so sánh chi phí thực tế với ngân sách để xác định lãi hay lỗ.