Hình nền cho bellflowers
BeDict Logo

bellflowers

/ˈbɛlˌflaʊərz/

Định nghĩa

noun

Chuông, hoa chuông.

Ví dụ :

"The garden was full of bellflowers, their blue petals shaped like tiny bells. "
Khu vườn ngập tràn hoa chuông, những cánh hoa màu xanh lam có hình dáng như những chiếc chuông nhỏ xíu.