noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên hành lý, người khuân vác hành lý. An employee of a hotel who carries a guest's luggage and runs errands. Ví dụ : "The bellhop helped us carry our suitcases to our hotel room. " Nhân viên hành lý đã giúp chúng tôi mang vali lên phòng khách sạn. job service person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhân viên hành lý, làm việc khuân vác hành lý. To work as a bellhop. Ví dụ : "He decided to bellhop at the hotel during the summer to earn money for college. " Anh ấy quyết định làm nhân viên hành lý tại khách sạn vào mùa hè để kiếm tiền học đại học. job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc