BeDict Logo

bergen

/ˈbɜːrɡən/ /ˈbɛərɡən/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "books" - Sách, quyển sách.
booksnoun
/bʊks/

Sách, quyển sách.

"Sentence: She borrowed some books from the library to study for her exam. "

Cô ấy đã mượn một vài quyển sách từ thư viện để học cho kỳ thi của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "and" - Phách.
andnoun
/ænd/ /ənd/ /ən/

Phách.

"The drummer emphasized the ands in the song, making the rhythm very clear. "

Người chơi trống nhấn mạnh các phách phụ (phách "và") trong bài hát, làm cho nhịp điệu trở nên rất rõ ràng.

No Image
forconjunction
/fɔːr/

, bởi

"I went home, for I was tired."

Tôi về nhà, vì tôi mệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "today" - Hôm nay, ngày hôm nay.
todaynoun
/təˈdeɪ/

Hôm nay, ngày hôm nay.

"Today is my birthday. "

Hôm nay là ngày sinh nhật của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "nay" - Lời phản đối, Sự phủ quyết.
naynoun
/neɪ/

Lời phản đối, Sự phủ quyết.

"I vote nay, even though the motion is popular, because I would rather be right than popular."

Tôi bỏ phiếu chống, mặc dù đề xuất này được nhiều người ủng hộ, vì tôi thà đúng còn hơn được yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "into" - Vào, bên trong, đến.
intopreposition
/ˈɪn.tuː/ /ˈɪn.tu/

Vào, bên trong, đến.

"Mary danced into the house."

Mary nhảy vào nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "packed" - Đóng gói, chất đầy.
packedverb
/pækt/

Đóng gói, chất đầy.

"My mother packed a large suitcase with clothes for our vacation. "

Mẹ tôi đã chất đầy quần áo vào một cái va li lớn cho chuyến đi nghỉ của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "lunch" - Bữa ăn trưa, cơm trưa.
lunchnoun
/lʌnt͡ʃ/

Bữa ăn trưa, cơm trưa.

"After school, I had a quick lunch of a sandwich and an apple. "

Sau giờ học, tôi ăn vội bữa trưa nhẹ với một cái bánh mì sandwich và một quả táo.

Hình ảnh minh họa cho từ "ba" - Linh hồn, bản ngã.
banoun
/bɑ/ /beɪ/

Linh hồn, bản ngã.

"The tomb paintings showed the deceased's ba, a bird-headed figure, flying freely while the body remained at rest, needing food offerings to sustain its journey. "

Những bức tranh trong lăng mộ cho thấy ba của người đã khuất, một hình người đầu chim, bay lượn tự do trong khi thể xác vẫn yên nghỉ, cần những vật phẩm cúng tế để duy trì hành trình của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "rucksack" - Ba lô, túi đeo lưng.
/ˈɹʌkˌsæk/

Ba , túi đeo lưng.

"She packed her lunch and books into her rucksack before heading to school. "

Cô ấy gói bữa trưa và sách vào ba lô đeo lưng trước khi đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "large" - Hình nốt nhạc lớn.
largenoun
/ˈlɑːd͡ʒ/ /ˈlɑɹd͡ʒ/

Hình nốt nhạc lớn.

"The music teacher explained that a "large" is a very long note, longer than a breve. "

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng "large" là một hình nốt nhạc rất dài, dài hơn cả nốt breve.