Hình nền cho betroth
BeDict Logo

betroth

/bəˈtɹoʊð/

Định nghĩa

verb

Hứa hôn, đính ước.

Ví dụ :

Ông ấy đã hứa gả con gái cho một người bà con ở xa.
verb

Hứa hôn, đính ước.

Ví dụ :

Hoàng tử đã được hứa hôn với công chúa trong một buổi lễ xa hoa, đánh dấu lời hứa về một cuộc hôn nhân trong tương lai giữa hai vương quốc của họ.