noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề, lời hứa, cam kết. An oath, pledge, or promise. Ví dụ : ""She gave her troth to always be honest with her friends, no matter how difficult the truth might be." " Cô ấy đã thề sẽ luôn thành thật với bạn bè của mình, dù sự thật có khó khăn đến đâu. moral value philosophy religion law character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thật, lẽ thật. Truth; something true. Ví dụ : "The witness swore to the troth of her statement, promising the court that everything she said was true. " Nhân chứng đã tuyên thệ về tính xác thực trong lời khai của mình, hứa với tòa rằng mọi điều cô ấy nói đều là sự thật. philosophy value moral being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa hôn, thề nguyền kết hôn. To pledge to marry somebody. Ví dụ : "After a long courtship, John decided to troth Mary, promising to marry her next spring. " Sau một thời gian dài tìm hiểu, John quyết định hứa hôn với Mary, thề nguyền sẽ cưới cô vào mùa xuân tới. family ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc