Hình nền cho plight
BeDict Logo

plight

/plaɪt/

Định nghĩa

noun

Cảnh ngộ khốn khó, tình cảnh bi đát.

Ví dụ :

Tình cảnh bi đát của những người tị nạn thật đau lòng, vì họ đã mất nhà cửa và tất cả tài sản.
noun

Cảnh ngộ, tình cảnh hiểm nghèo, cơn nguy khốn.

Ví dụ :

Người sinh viên chật vật đó phải đối mặt với một tình cảnh hiểm nghèo; điểm số kém khiến việc tốt nghiệp dường như bất khả thi.
noun

Cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh khó khăn.

Ví dụ :

Người nông dân đã thế chấp đất đai của mình như một sự bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, hy vọng vào một vụ mùa bội thu vào mùa tới.