noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ khốn khó, tình cảnh bi đát. A dire or unfortunate situation. Ví dụ : "The refugees' plight was heartbreaking, as they had lost their homes and all their possessions. " Tình cảnh bi đát của những người tị nạn thật đau lòng, vì họ đã mất nhà cửa và tất cả tài sản. situation suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình cảnh, hoàn cảnh. A (neutral) condition or state. Ví dụ : "The child's plight was clear; he was struggling to keep up with his schoolwork. " Tình cảnh của đứa trẻ rất rõ ràng: nó đang chật vật để theo kịp việc học ở trường. condition situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức khỏe tốt, thể trạng tốt. Good health. Ví dụ : "After a long illness, the child's plight had improved, and he was back at school. " Sau một thời gian dài bị bệnh, sức khỏe của đứa trẻ đã tốt hơn, và nó đã trở lại trường học. situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ, tình cảnh, nguy cơ, hiểm cảnh. Responsibility for ensuing consequences; risk; danger; peril. Ví dụ : "Sentence: "Ignoring the safety warnings put the hikers in a dangerous plight." " Việc phớt lờ các cảnh báo an toàn đã đẩy những người leo núi vào một tình cảnh nguy hiểm. disaster suffering situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ, tình cảnh hiểm nghèo, cơn nguy khốn. An instance of danger or peril; a dangerous moment or situation. Ví dụ : "The struggling student faced a difficult plight; failing grades made graduation seem impossible. " Người sinh viên chật vật đó phải đối mặt với một tình cảnh hiểm nghèo; điểm số kém khiến việc tốt nghiệp dường như bất khả thi. situation disaster suffering condition war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh khó khăn. Blame; culpability; fault; wrong-doing; sin; crime. Ví dụ : "The student's plight for failing the test was clear; they hadn't studied enough. " Tình cảnh bi đát của học sinh khi trượt bài kiểm tra là điều dễ hiểu; các em đã không học hành đủ. guilt situation suffering moral condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh khó khăn. One's office; duty; charge. Ví dụ : "The teacher's plight was to ensure all students understood the lesson. " Nhiệm vụ của giáo viên là phải đảm bảo tất cả học sinh hiểu bài. situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh khó khăn. That which is exposed to risk; that which is plighted or pledged; security; a gage; a pledge. Ví dụ : "The farmer offered his land as a plight against the bank loan, hoping for a good harvest next season. " Người nông dân đã thế chấp đất đai của mình như một sự bảo đảm cho khoản vay ngân hàng, hy vọng vào một vụ mùa bội thu vào mùa tới. situation suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày tỏ, cam kết, thề. To expose to risk; to pledge. Ví dụ : "The company president pledged their support, thus plighting the future of the struggling division. " Vị chủ tịch công ty đã cam kết hỗ trợ, từ đó đảm bảo tương lai cho bộ phận đang gặp khó khăn. situation suffering disaster condition law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề nguyền, hứa hôn. Specifically, to pledge (one's troth etc.) as part of a marriage ceremony. Ví dụ : "At the wedding ceremony, the bride and groom pledged their troth, thus plighting their love for each other. " Tại lễ cưới, cô dâu và chú rể thề nguyền, chính thức hứa hôn, thể hiện tình yêu của họ dành cho nhau. family ritual religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hứa, cam kết. To promise (oneself) to someone, or to do something. Ví dụ : "She decided to plight her troth to environmental conservation, dedicating her career to protecting endangered species. " Cô ấy quyết định cam kết cuộc đời mình cho việc bảo tồn môi trường, cống hiến sự nghiệp để bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng. action being word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan, bện, gấp, tết. To weave; to braid; to fold; to plait. Ví dụ : "The student carefully plited the colorful yarn, creating a beautiful pattern for her project. " Cô học sinh cẩn thận tết những sợi len đầy màu sắc, tạo nên một hoa văn đẹp mắt cho dự án của mình. action process style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng lưới, nếp gấp. A network; a plait; a fold; rarely a garment. Ví dụ : "The intricate plight of interwoven ropes secured the heavy load to the truck, preventing it from shifting during the journey. " Cái mạng lưới dây thừng đan xen phức tạp đã giữ chặt món hàng nặng trên xe tải, ngăn nó bị xê dịch trong suốt hành trình. situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc