Hình nền cho kingdoms
BeDict Logo

kingdoms

/ˈkɪŋdəmz/

Định nghĩa

noun

Vương quốc, cơ đồ.

Ví dụ :

Nhiều truyện cổ tích kể về những hiệp sĩ dũng cảm bảo vệ vương quốc của họ khỏi lũ rồng và những phù thủy độc ác.
noun

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, chúng ta đã học rằng sinh vật sống được chia thành các giới khác nhau, ví dụ như động vật, thực vật và nấm.