Hình nền cho biannual
BeDict Logo

biannual

/bʌɪˈanjuːəl/ /baɪˈænjuəl/

Định nghĩa

noun

Hai năm một lần, bán niên.

Ví dụ :

Công ty tổ chức hội nghị hai năm một lần, vào mùa xuân và mùa thu mỗi mùa một lần.