Hình nền cho semiannual
BeDict Logo

semiannual

/ˌsemiˈænjuəl/ /ˌsɛmiˈænjuəl/

Định nghĩa

noun

Hai năm một lần, bán niên.

Ví dụ :

Công ty công bố báo cáo lợi nhuận của mình dưới dạng một báo cáo bán niên, tức là hai lần mỗi năm.