BeDict Logo

bil

/bɪl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "i" - I, chữ i.
inoun
/aɪ/

I, chữ i.

Vị trí của dấu chấm trên chữ i.

Hình ảnh minh họa cho từ "next" - Tiếp theo, kế tiếp.
nextnoun
/nɛkst/

Tiếp theo, kế tiếp.

Lớp học tiếp theo của tôi là môn lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho từ "estimated" - Ước tính, dự tính, phỏng đoán.
/ˈɛstɪmeɪtɪd/ /ˈɛstəmətɪd/

Ước tính, dự tính, phỏng đoán.

Dựa trên kích thước và vật liệu cần thiết, thợ xây dựng ước tính chi phí cho mái nhà mới vào khoảng 5.000 đô la.

Hình ảnh minh họa cho từ "la" - La.
lanoun
/lɑː/

Trong bài hát "Do-Re-Mi", nốt "la" đứng sau nốt "sol" và trước nốt "ti".

Hình ảnh minh họa cho từ "ty" - Cảm ơn, cám ơn ạ.
tyinterjection
/taɪ/

Cảm ơn, cám ơn .

"Cám ơn ạ!" cô bé nói sau khi mẹ tặng quà cho cô.

Hình ảnh minh họa cho từ "revenue" - Doanh thu, thu nhập.
/ˈɹɛvənjuː/ /ˈɹɛvəˌn(j)u/

Doanh thu, thu nhập.

Doanh thu từ việc bán bánh của tiệm bánh đã tăng đáng kể trong tháng này.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "year" - Năm, năm dương lịch.
yearnoun
/jɪə/ /jɪɹ/ /jɜː/

Năm, năm dương lịch.

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "company" - Công ty, hãng, doanh nghiệp.
/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "billion" - Tỷ.
/ˈbɪljən/

Tỷ.

Lợi nhuận của công ty đã đạt một tỷ đô la trong năm nay.

Hình ảnh minh họa cho từ "abbreviation" - Viết tắt, sự rút gọn.
/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/ /əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Viết tắt, sự rút gọn.

Ông Smith luôn dùng cách viết tắt "v.v." thay vì viết đầy đủ "vân vân".