Hình nền cho estimated
BeDict Logo

estimated

/ˈɛstɪmeɪtɪd/ /ˈɛstəmətɪd/

Định nghĩa

verb

Ước tính, dự tính, phỏng đoán.

Ví dụ :

Dựa trên kích thước và vật liệu cần thiết, thợ xây dựng ước tính chi phí cho mái nhà mới vào khoảng 5.000 đô la.
verb

Ước tính, ước lượng, dự đoán.

Ví dụ :

Dựa vào mức độ nghiêm trọng của vết thương, bác sĩ ước tính thời gian hồi phục của bệnh nhân vào khoảng sáu tuần.