BeDict Logo

unspecified

/ʌn.ˈspɛ.sɪ.faɪd/
Hình ảnh minh họa cho unspecified: Chưa rõ, không quy định, không chỉ rõ.
 - Image 1
unspecified: Chưa rõ, không quy định, không chỉ rõ.
 - Thumbnail 1
unspecified: Chưa rõ, không quy định, không chỉ rõ.
 - Thumbnail 2
adjective

Chưa rõ, không quy định, không chỉ rõ.

Hướng dẫn cho bài tập về nhà quá mơ hồ; giáo sư chỉ đưa ra những hướng dẫn chưa rõ ràng, khiến chúng tôi không biết phải làm gì.