

unspecified
Định nghĩa
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
assignment noun
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/
Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.
guidelines noun
/ˈɡaɪdlaɪnz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, nguyên tắc chỉ đạo.
Ông ấy xem Mười Điều Răn như một sự chỉ dẫn hơn là một yêu cầu bắt buộc.