verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, cuồn cuộn, trào lên. To surge or roll in billows. Ví dụ : "The sails of the sailboat billowed in the strong wind. " Những cánh buồm của thuyền buồm phồng lên cuồn cuộn trong gió mạnh. appearance nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng phồng. To swell out or bulge. Ví dụ : "The pirate ship's sails billowed in the strong wind, pushing it quickly across the sea. " Những cánh buồm của con tàu hải tặc căng phồng lên vì gió lớn, đẩy nó đi nhanh băng qua biển. appearance nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc