noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ phồng, chỗ lồi, chỗ nhô ra. Something sticking out from a surface; a swelling, protuberant part; a bending outward, especially when caused by pressure. Ví dụ : "a bulge in a wall" Một chỗ phồng trên tường. appearance part body structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần phình ra, chỗ phình ra, bụng боng. The bilge or protuberant part of a cask. Ví dụ : "The wooden barrel's bulge made it difficult to roll across the uneven ground. " Cái bụng боng của thùng gỗ khiến việc lăn nó trên mặt đất gồ ghề trở nên khó khăn. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lườn tàu. The bilge of a vessel. Ví dụ : "After the boat hit the rock, water started leaking into the bilge. " Sau khi thuyền va vào đá, nước bắt đầu rò rỉ vào lườn tàu. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu, chỗ phồng, nổi cộm. The outline of male genitals visible through clothing. Ví dụ : "He adjusted his pants, trying to hide the embarrassing bulge. " Anh ấy chỉnh lại quần, cố gắng che đi cái chỗ "hàng" lồ lộ trông hơi ngại. body sex appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tăng đột biến, sự phình to. A sudden rise in value or quantity. Ví dụ : ""There was a significant bulge in sales of ice cream during the heatwave." " Do đợt nắng nóng, doanh số bán kem đã tăng đột biến một cách đáng kể. amount economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, lồi ra. To stick out from (a surface). Ví dụ : "He stood six feet tall, with muscular arms bulging out of his black T-shirt." Anh ta cao sáu feet, với bắp tay cuồn cuộn phồng lên dưới chiếc áo thun đen. appearance body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, chìm. To bilge, as a ship; to founder. Ví dụ : "The old sailboat began to bulge and list badly in the storm. " Chiếc thuyền buồm cũ bắt đầu bị vỡ và nghiêng hẳn đi trong cơn bão, rồi dần dần đắm. nautical disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc