BeDict Logo

radishes

/ˈrædɪʃɪz/ /ˈrædɪʃəs/
Hình ảnh minh họa cho radishes: Củ cải.
 - Image 1
radishes: Củ cải.
 - Thumbnail 1
radishes: Củ cải.
 - Thumbnail 2
noun

Chúng tôi đã trồng củ cải trong vườn, một số loại sẽ cay nồng để ăn sống trong salad, còn một số loại khác thì dịu ngọt hơn để nấu canh.