verb🔗ShareẦm ĩ, inh ỏi, vang rền. To make a loud sound."The trumpet blaring in my ears gave me a headache."Tiếng kèn trumpet vang rền bên tai khiến tôi đau đầu.soundmusicentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareOm sòm, inh ỏi. To cause to sound like the blare of a trumpet; to proclaim loudly."The alarm clock was blaring, waking everyone in the house. "Đồng hồ báo thức kêu inh ỏi, đánh thức mọi người trong nhà.soundcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng ồn lớn, tiếng kêu inh ỏi. Any loud noise, such as from an elephant."The unexpected blaring from the injured elephant startled everyone at the wildlife sanctuary. "Tiếng kêu inh ỏi bất ngờ từ con voi bị thương đã làm giật mình tất cả mọi người ở khu bảo tồn động vật hoang dã.soundanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc