noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, tiếng inh ỏi. A loud sound. Ví dụ : "I can hardly hear you over the blare of the radio." Tôi hầu như không nghe thấy bạn nói gì vì tiếng ồn ào phát ra từ cái radio. sound media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chói lọi, ánh sáng chói chang. Dazzling, often garish, brilliance. Ví dụ : "The department store's window display was a blare of neon lights and glittery decorations, almost painful to look at. " Màn trưng bày ở cửa sổ của cửa hàng bách hóa là một sự chói lọi của đèn neon và đồ trang trí lấp lánh, gần như đau mắt khi nhìn vào. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu inh ỏi, vang vọng, ầm ĩ. To make a loud sound. Ví dụ : "The trumpet blaring in my ears gave me a headache." Tiếng kèn trumpet kêu inh ỏi bên tai khiến tôi đau đầu. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn loa, vang vọng, ầm ĩ. To cause to sound like the blare of a trumpet; to proclaim loudly. Ví dụ : "The school principal used the loudspeaker to blare the morning announcements across the playground. " Hiệu trưởng dùng loa phóng thanh để thông báo buổi sáng ầm ĩ khắp sân trường. sound communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc