Hình nền cho blatantly
BeDict Logo

blatantly

/ˈbleɪtəntli/

Định nghĩa

adverb

Trắng trợn, lộ liễu.

Ví dụ :

"Although he was blatantly on drugs, the crowd still cheered him."
Dù anh ta đang phê thuốc một cách trắng trợn, đám đông vẫn cổ vũ nhiệt tình.