adverb🔗ShareTrắng trợn, lộ liễu. In a blatant manner; so as to be highly visible or obvious."Although he was blatantly on drugs, the crowd still cheered him."Dù anh ta đang phê thuốc một cách trắng trợn, đám đông vẫn cổ vũ nhiệt tình.attitudecharacterqualitystyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc