Hình nền cho boatyard
BeDict Logo

boatyard

/ˈboʊtjɑːrd/ /ˈboʊtjɑrd/

Định nghĩa

noun

Xưởng đóng tàu, xưởng sửa chữa tàu thuyền.

Ví dụ :

Ba tôi làm việc ở xưởng đóng tàu, nơi người ta đóng những chiếc thuyền buồm mới.