noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng đóng tàu, xưởng sửa chữa tàu thuyền. A place where boats are built and repaired. Ví dụ : "My dad works at the boatyard, building new sailboats. " Ba tôi làm việc ở xưởng đóng tàu, nơi người ta đóng những chiếc thuyền buồm mới. nautical building industry vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng đóng tàu, xưởng sửa chữa tàu. Shipyard Ví dụ : "The fisherman took his damaged boat to the boatyard for repairs. " Người ngư dân đưa chiếc thuyền bị hư hỏng của mình đến xưởng sửa chữa tàu để sửa. nautical building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc