Hình nền cho bola
BeDict Logo

bola

/ˈboʊlə/ /ˈboʊləs/

Định nghĩa

noun

Dây ném tạ.

Ví dụ :

Người gaucho khéo léo vung dây ném tạ, hy vọng bắt được đàn gia súc đang bỏ chạy.