Hình nền cho bonjour
BeDict Logo

bonjour

/bɒn.ˈʒʊə/ /bɑn.ˈʒʊɹ/

Định nghĩa

verb

Chào, nói "bonjour".

To greet in French with "bonjour".

Ví dụ :

"Every morning, I bonjour my French teacher when I enter the classroom. "
Mỗi sáng, tôi chào "bonjour" thầy giáo tiếng Pháp của tôi khi bước vào lớp.