noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, phu nhân. A polite form of address for a woman or lady. Ví dụ : "Later, Mrs Grey was sitting in her favourite tea shop. “Would madam like the usual cream cakes and patisserie with her tea?” the waitress asked." Sau đó, bà Grey đang ngồi trong quán trà yêu thích của mình. "Thưa bà, bà có muốn dùng bánh kem và bánh ngọt như mọi khi với trà không ạ?" người phục vụ hỏi. person title society culture language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà chủ. The mistress of a household. Ví dụ : ""As madame of the house, Mrs. Davis planned all the family's meals and managed the chores." " Là bà chủ của căn nhà, bà Davis lên kế hoạch cho mọi bữa ăn của gia đình và quản lý việc nhà. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chảnh chọe, cô nàng đỏng đảnh. A conceited or quarrelsome girl. Ví dụ : "Selina kept pushing and shoving during musical chairs. The nursery school teacher said she was a bad-tempered little madam." Selina cứ xô đẩy, chen lấn trong trò chơi ghế âm nhạc. Cô giáo mầm non nói Selina là một cô nàng đỏng đảnh, tính khí thì khó ưa. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má mì. A woman who runs a brothel, particularly one that specializes in finding prostitutes for rich and important clients. Ví dụ : "After she grew too old to work as a prostitute, she became a madam." Sau khi quá tuổi làm gái mại dâm, bà ta trở thành má mì. person job sex business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc