adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cánh tay, (thuộc) phần trên của tay. Pertaining or belonging to the arm. Ví dụ : "The doctor checked my brachial pulse by feeling the artery in my upper arm. " Bác sĩ kiểm tra mạch ở cánh tay của tôi bằng cách bắt mạch ở động mạch phần trên cánh tay. anatomy medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về cánh tay, (thuộc) bắp tay. Of the nature of an arm. Ví dụ : "The doctor checked my brachial pulse by feeling for it on the inside of my upper arm. " Bác sĩ kiểm tra mạch đập ở bắp tay tôi bằng cách sờ vào bên trong cánh tay trên của tôi. body anatomy medicine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc