noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn nhỏ, nhà hàng bình dân kiểu Pháp. A small, informal restaurant that serves beer and wine as well as simple food Ví dụ : "After a long day of sightseeing, we stopped at a charming brasserie for a glass of wine and a quick bite to eat. " Sau một ngày dài tham quan, chúng tôi dừng chân tại một quán ăn nhỏ kiểu Pháp xinh xắn để uống một ly rượu vang và ăn nhanh chút gì đó. food drink culture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc