Hình nền cho sightseeing
BeDict Logo

sightseeing

/ˈsaɪtsiːɪŋ/ /ˈsaɪtsiːŋ/

Định nghĩa

verb

Tham quan, ngắm cảnh, du ngoạn.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ, gia đình quyết định đi tham quan các địa điểm lịch sử ở khu phố cổ.